Void Acoustics Bias Q1+ là amplifier Class-D 4 kênh tích hợp DSP dành cho các hệ thống cần kích thước gọn, mức tiêu thụ hợp lý và khả năng quản lý tập trung. Thiết bị cung cấp 300 W/kênh tại 8 Ω hoặc 4 Ω và 400 W/kênh tại 2 Ω trong khung rack 1U.
Nguồn điều khiển bằng vi xử lý, PFC và Smart Rails Management giúp thiết bị duy trì vận hành ổn định trên dải điện lưới rộng. Bias Q1+ hỗ trợ tải Lo-Z, đường loa 70 V/100 V và tự động chia sẻ công suất khi các kênh sử dụng tải không cân xứng.
MÔ TẢ CHI TIẾT BIAS Q1+
Bias Q1+ cung cấp 300 W/kênh tại 8 Ω và 4 Ω, 400 W/kênh tại 2 Ω; khi ghép cầu, thiết bị đạt 600 W tại 8 Ω hoặc 800 W tại 4 Ω cho mỗi cặp kênh. Công suất đường loa 70 V/100 V là 300 W/kênh, với dòng đầu ra tối đa 33 Apeak.
DSP 32-bit floating point cung cấp kiến trúc độ trễ cố định 2,5 ms, delay 2 giây ở đầu vào và 100 ms ở đầu ra. ArmoníaPlus cho phép định tuyến, tinh chỉnh, theo dõi và sử dụng preset Void cùng hệ limiter bảo vệ; AES67 chỉ áp dụng cho phiên bản DSP+.
Thiết bị dùng đầu ra Phoenix, nguồn IEC C20 và làm mát cưỡng bức từ trước ra sau. Cấp bảo vệ IP20 yêu cầu lắp trong tủ rack ở khu vực khô ráo, thông gió; cần kiểm tra tải, dây loa, preset và dự phòng công suất theo từng hệ thống.
Bias Q1+ cần được lựa chọn theo tải loa, tổng trở, mức headroom và loại hệ Lo-Z hay 70 V/100 V. Liên hệ B-Star để được tư vấn cấu hình loa Void, preset, phân bổ công suất và phương án rack phù hợp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT BIAS Q1+
| Loại amplifier | Class-D 4 kênh, tích hợp DSP |
| Số kênh đầu ra | 4 kênh Hi-Z hoặc Lo-Z; bridge theo từng cặp kênh |
| Công suất tại 8 Ω | 4 × 300 W |
| Công suất tại 4 Ω | 4 × 300 W |
| Công suất tại 2 Ω | 4 × 400 W |
| Công suất bridge | 2 × 600 W tại 8 Ω; 2 × 800 W tại 4 Ω |
| Công suất đường loa 70 V/100 V | 300 W/kênh |
| Điện áp / dòng đầu ra tối đa | 70 Vpeak / 33 Apeak |
| Đầu vào analog | 4 kênh balanced qua Phoenix |
| Đầu vào AES67 | 4 kênh qua RJ45, chỉ trên phiên bản DSP+ |
| Đáp tuyến tần số | 20 Hz–20 kHz, ±0,5 dB, 1 W tại 8 Ω |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu | >104 dB(A) |
| Mức / trở kháng đầu vào | +20 dBu / 20 kΩ balanced |
| Gain | 26 dB, 29 dB, 32 dB hoặc 35 dB |
| DSP | 24-bit/48 kHz; xử lý nội bộ 32-bit floating point |
| Độ trễ / delay | 2,5 ms cố định; 2 s đầu vào + 100 ms đầu ra |
| Điều khiển mạng | Fast Ethernet 100 Mbit/s; ArmoníaPlus; topology Star |
| Nguồn điện | 100–240 V AC danh định; dải vận hành 90–264 V AC, 50/60 Hz; PFC |
| Làm mát / nhiệt độ | Quạt điều tốc, trước ra sau; -10°C đến 35°C |
| Kích thước R × C × S | 483 × 44,5 × 358 mm |
| Chiều cao rack / trọng lượng | 1U / 7 kg |
| Cấp bảo vệ | IP20 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.