Void Acoustics Bias Q1.5+ là amplifier Class-D 4 kênh dành cho hệ thống âm thanh quy mô vừa. Công suất 600 W mỗi kênh tại 8 Ω cùng thiết kế rack 1U tạo thêm headroom so với Bias Q1+ nhưng vẫn duy trì kích thước gọn và hiệu suất vận hành cao.
Thiết bị hỗ trợ tải 2 Ω, 4 Ω, 8 Ω, đường loa 70 V/100 V và ghép cầu theo từng cặp kênh. DSP tích hợp, thư viện preset Void và khả năng giám sát qua ArmoníaPlus giúp đồng bộ amplifier với loa và limiter bảo vệ của hệ thống.
MÔ TẢ CHI TIẾT BIAS Q1.5+
Bias Q1.5+ cung cấp 600 W/kênh tại 8 Ω hoặc 4 Ω và 800 W/kênh tại 2 Ω. Chế độ bridge đạt 1.200 W tại 8 Ω hoặc 1.600 W tại 4 Ω cho mỗi cặp kênh; công suất đường loa 70 V/100 V là 600 W/kênh.
Nguồn điều khiển bằng vi xử lý, PFC và Smart Rails Management duy trì hiệu suất trên dải điện lưới rộng. Tự động chia sẻ công suất hỗ trợ phân bổ năng lượng phù hợp hơn khi các kênh dùng tải không đồng đều.
DSP tích hợp cung cấp routing, EQ, crossover, delay và limiter thông qua ArmoníaPlus. Thiết bị sử dụng preset chính thức của Void Acoustics; riêng phiên bản DSP+ bổ sung bốn kênh đầu vào AES67 cho hệ thống âm thanh qua mạng.
Bias Q1.5+ cần được ghép theo tổng trở, mức headroom, cấu hình loa và phương án 70 V/100 V hay Lo-Z. Liên hệ B-Star để được tư vấn preset, phân bổ công suất và cấu hình rack phù hợp cho từng dự án.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT BIAS Q1.5+
| Loại amplifier | Class-D 4 kênh, tích hợp DSP |
| Số kênh đầu ra | 4 kênh Hi-Z hoặc Lo-Z; bridge theo từng cặp kênh |
| Công suất tại 8 Ω | 4 × 600 W |
| Công suất tại 4 Ω | 4 × 600 W |
| Công suất tại 2 Ω | 4 × 800 W |
| Công suất bridge | 2 × 1.200 W tại 8 Ω; 2 × 1.600 W tại 4 Ω |
| Công suất đường loa 70 V/100 V | 600 W/kênh |
| Điện áp / dòng đầu ra tối đa | 100 Vpeak / 45 Apeak |
| Đầu vào analog | 4 kênh balanced qua Phoenix |
| Đầu vào AES67 | 4 kênh qua RJ45, chỉ trên phiên bản DSP+ |
| Đáp tuyến tần số | 20 Hz–20 kHz, ±0,5 dB, 1 W tại 8 Ω |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu | >108 dB(A) |
| Mức / trở kháng đầu vào | +20 dBu / 20 kΩ balanced |
| Gain | 26 dB, 29 dB, 32 dB hoặc 35 dB |
| DSP | 24-bit/48 kHz; xử lý nội bộ 32-bit floating point |
| Độ trễ / delay | 2,5 ms cố định; 2 s đầu vào + 100 ms đầu ra |
| Điều khiển mạng | Fast Ethernet 100 Mbit/s; ArmoníaPlus; topology Star |
| Nguồn điện | 100–240 V AC danh định; dải vận hành 90–264 V AC, 50/60 Hz; PFC |
| Làm mát / nhiệt độ | Quạt điều tốc, trước ra sau; -10°C đến 35°C |
| Kích thước R × C × S | 483 × 44,5 × 358 mm |
| Chiều cao rack / trọng lượng | 1U / 7 kg |
| Cấp bảo vệ | IP20 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.