Void Acoustics Air Array là mô-đun mid-high 3 đường tiếng tạo nên phần nhận diện đặc trưng của Incubus System. Cấu hình gồm bốn driver LF 12 inch, bốn compression driver MF 3 inch và sáu compression driver HF 1 inch, tổng cộng 14 driver trong một thùng loa điêu khắc bằng composite sợi thủy tinh.
Kỹ thuật gain shading và Virtual Arc cho phép hệ thống kiểm soát trường âm theo chiều đứng mà không cần ghép một line array dài. Air Array có thể đặt trên ground stand hoặc treo bằng fly frame, phù hợp cho các dự án cần đồng thời hiệu suất cao và hình thức kiến trúc nổi bật.
MÔ TẢ CHI TIẾT AIR ARRAY
Air Array hoạt động từ 90 Hz đến 20 kHz ở điều kiện -10 dB. Ba dải tần được điều khiển độc lập, với độ nhạy lần lượt 111 dB cho LF, 114 dB cho MF và 116 dB cho HF khi đo 1 W/1 m trong không gian bán tự do.
Công suất AES là 3.600 W cho dải LF, 800 W cho dải MF và 320 W cho dải HF. Hệ thống sử dụng hai mạch 4 Ω cho LF, hai mạch 4 Ω cho MF và hai mạch 5,33 Ω cho HF, do đó cấu hình dây, amplifier và preset phải bám đúng tài liệu Incubus System.
Với khối lượng 170 kg, Air Array cần phương án kết cấu, rigging và thao tác lắp đặt được tính toán bởi nhân sự có chuyên môn. Khi dùng ground stand, khối lượng tổ hợp tăng lên 195 kg; không suy đoán cấp IP vì hãng không công bố chỉ số này trong specification sheet hiện hành.
Air Array phải được cấu hình đồng bộ với Hyperfold, Incubus Sub, Bias Q5 và preset chính thức. Liên hệ B-Star để được tư vấn vùng phủ, số lượng mô-đun, kết cấu treo hoặc ground stand, phân bổ kênh amplifier và quy trình căn chỉnh hệ thống.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT AIR ARRAY
| Loại hệ thống | Loa array 3 đường tiếng, gain shading |
| Dải tần | 90 Hz–20 kHz, -10 dB theo IEC 60268-5 |
| Mức đầu ra tối đa | 146 dB liên tục / 152 dB đỉnh, giá trị tính toán |
| Vùng phủ danh định | 90° ngang × 45° dọc |
| Độ nhạy 1 W/1 m | LF 111 dB / MF 114 dB / HF 116 dB, bán không gian |
| Driver LF | 4 × 12 inch |
| Driver MF | 4 × compression driver 3 inch |
| Driver HF | 6 × compression driver 1 inch |
| Công suất AES | LF 3.600 W / MF 800 W / HF 320 W |
| Trở kháng danh định | LF 2 × 4 Ω / MF 2 × 4 Ω / HF 2 × 5,33 Ω |
| Amplifier tối thiểu đề xuất | Bias Q5 |
| Kết nối | 2 × đầu nối khóa 8-pin |
| Vật liệu / hoàn thiện | Composite sợi thủy tinh / Smooth Cellulose |
| Lắp đặt | Ground stand hoặc fly frame; rigging tích hợp |
| Kích thước R × C × S | 945 × 1.234,6 × 816,5 mm |
| Trọng lượng | 170 kg; 195 kg khi kèm ground stand |
| Màu tiêu chuẩn | Đỏ; tùy chọn RAL hoặc KROME theo đơn hàng |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.