Void Acoustics Cyclone 8 là loa toàn dải coaxial 8 inch dạng bass-reflex dành cho hệ thống lắp đặt cố định. Driver LF 8 inch và compression driver HF 1 inch đồng trục tạo vùng phủ hình nón 90° × 90°, giúp đáp ứng ổn định khi loa được bố trí theo nhiều hướng.
Công suất 200 W AES, mức SPL tối đa tính toán 121 dB đỉnh và chuẩn IP55 đưa Cyclone 8 vào nhóm loa phù hợp với các khu vực hospitality cần nhiều dự phòng mức âm hơn Cyclone 4 hoặc Cyclone 55.
MÔ TẢ CHI TIẾT CYCLONE 8
Cyclone 8 đạt đáp tuyến 75 Hz–20 kHz ở -10 dB, độ nhạy 94 dB và mức SPL tối đa tính toán 115 dB liên tục, 121 dB đỉnh. Trở kháng 8 Ω và công suất 200 W AES cần được ghép với amplifier có đủ dự phòng.
Thùng composite sợi thủy tinh có hoàn thiện cellulose mịn, lưới và chi tiết thép không gỉ, chống tia UV. Kết nối Phoenix link-through nằm sau cable gland chống thời tiết để hỗ trợ thi công gọn.
Void Acoustics đề xuất tối thiểu Bias Q1+. Type 80 plate và các điểm fixing cho phép lựa chọn phương án lắp theo mặt bằng; phụ kiện thực tế cần được xác nhận trước khi đặt hàng.
Cyclone 8 cần được tính theo khoảng cách phủ, mức ồn nền, góc lắp và dải trầm mong muốn. Liên hệ B-Star để được tư vấn số lượng loa, phụ kiện Type 80, amplifier Bias và subwoofer phù hợp với điều kiện trong nhà hoặc ngoài trời.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CYCLONE 8
| Loại hệ thống | Loa toàn dải thụ động coaxial 8 inch, bass-reflex |
| Đáp tuyến tần số | 75 Hz–20 kHz (-10 dB, IEC 60268-5) |
| Mức SPL tối đa | 115 dB liên tục, 121 dB đỉnh — giá trị tính toán |
| Góc phủ danh định | 90° ngang × 90° dọc, hình nón |
| Cấu hình driver | 1 × 8 inch LF; 1 × 1 inch HF compression coaxial |
| Độ nhạy | 94 dB, 1 W/1 m — đo trong không gian bán tự do |
| Công suất chịu đựng | 200 W AES |
| Trở kháng danh định | 8 Ω |
| Amplifier tối thiểu đề xuất | Void Bias Q1+ |
| Kết nối | Phoenix connector có link-through; cable gland chống thời tiết |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Vật liệu / hoàn thiện | Composite sợi thủy tinh; sơn cellulose mịn; thép không gỉ; chống tia UV |
| Lắp đặt | Type 80 mounting plate và các điểm fixing; xác nhận phụ kiện theo cấu hình |
| Kích thước thân loa R × C × S | 450,4 × 281,3 × 293,2 mm |
| Chiều sâu tổng thể | 316,4 mm |
| Trọng lượng | 14 kg |
| Màu tiêu chuẩn | Đỏ/lưới đen, đen/lưới đen, trắng/lưới trắng; tùy chọn màu theo yêu cầu |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.