Void Acoustics Arclite là loa point source arrayable 3 đường tiếng thuộc Arcline Series, kết hợp đặc tính đồng pha của nguồn điểm với khả năng mở rộng theo cấu hình array.
Sản phẩm vận hành bi-amp, đạt SPL tối đa 139 dB đỉnh và có vùng phủ bất đối xứng 35° ngang × 60° dọc. Arclite có thể triển khai ground stack hoặc flying bằng flybar và bộ rigging tùy chọn.
MÔ TẢ CHI TIẾT LOA ARCLITE
Arclite sử dụng driver LF 15 inch cùng cụm MF/HF đồng trục gồm driver 4 inch và 2,5 inch. Tổ hợp waveguide và horn bất đối xứng được tối ưu FEA tạo vùng phủ 35° ngang × 60° dọc, với 25° hướng lên và 35° hướng xuống.
Sản phẩm có thể triển khai độc lập hoặc ghép thành array, theo cấu hình ground stack hay flying. Rigging và flybar là tùy chọn, giúp hệ thống thích ứng với quy mô và vùng phủ của từng dự án.
Thùng loa làm từ plywood bạch dương 15 mm, hoàn thiện TourCoat polyurea. Arclite cần amplifier và DSP bên ngoài; Void Acoustics đề xuất tối thiểu Bias Q3.
Số lượng Arclite, phương án array, góc phủ, rigging, subwoofer, amplifier và preset cần được tính theo không gian và yêu cầu vận hành thực tế. Liên hệ B-Star để được tư vấn và thiết kế hệ thống Void Acoustics phù hợp với từng dự án.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ARCLITE
| Loại hệ thống | Loa point source arrayable 3 đường tiếng, vận hành bi-amp |
| Đáp tuyến tần số | 50 Hz – 19 kHz (-10 dB, IEC 60268-5) |
| Mức SPL tối đa | 133 dB liên tục, 139 dB đỉnh – giá trị tính toán |
| Góc phủ danh định | 35° ngang × 60° dọc; 25° lên / 35° xuống |
| Cấu hình driver | 1 × 15″ LF; 1 × 4″ MF; 1 × 2,5″ HF đồng trục |
| Độ nhạy | LF: 98 dB; MHF: 113 dB, 1 W/1 m – đo trong không gian bán tự do |
| Công suất chịu đựng | LF: 1000 W AES; MHF: 190 W AES |
| Trở kháng danh định | LF: 8 Ω; MHF: 16 Ω |
| Amplifier tối thiểu đề xuất | Void Bias Q3 |
| Kết nối | 2 × đầu nối khóa 4 chân, hỗ trợ link-through |
| Lắp đặt / rigging | Ground stack hoặc flybar; có phiên bản có hoặc không rigging |
| Vật liệu / hoàn thiện | Gỗ bạch dương nhiều lớp 15 mm / TourCoat polyurea dạng nhám |
| Kích thước thân thùng R × C × S | 507,7 × 782 × 560,3 mm |
| Kích thước bao ngoài R × C × S | 507,7 × 793 × 560,3 mm không rigging; 509,9 × 798,3 × 560,3 mm có rigging |
| Trọng lượng | 44 kg |
| Màu tiêu chuẩn | Thùng đen, horn đỏ và fins đen |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.