Void Acoustics Air Vantage là loa horn-loaded hai đường tiếng sử dụng driver 12 inch kết hợp HF đồng trục 1,5 inch. Hình học waveguide tạo bức xạ point-source và vùng phủ có kiểm soát 70° ngang × 40° dọc.
Độ nhạy 100 dB, công suất 500 W AES và mức SPL đỉnh tính toán 132 dB giúp Air Vantage phù hợp cho DJ monitoring hoặc vai trò mid-top trong hệ thống front-of-house khi được phối ghép với subwoofer.
ĐẶC TRƯNG
|
ỨNG DỤNG
|
MÔ TẢ CHI TIẾT AIR VANTAGE
Waveguide của Air Vantage được tối ưu để duy trì kiểm soát pattern ở dải thấp hơn so với một thiết kế coaxial thông thường. Góc phủ 70° × 40° phù hợp cho vùng nghe có chiều sâu, nhưng cần xác định chính xác hướng đặt trong từng mặt bằng.
Vỏ composite sợi thủy tinh có độ cộng hưởng thấp giúp hạn chế rung không mong muốn ở mức đầu ra cao. Điểm lắp T75 hỗ trợ nhiều phụ kiện, còn hai đầu nối khóa 4 chân cho phép kết nối và link-through theo sơ đồ của hãng.
Đáp tuyến bắt đầu từ 170 Hz, vì vậy Air Vantage không nên được mô tả là loa full-range độc lập. Void đề xuất Bias Q1.5+ và việc phối ghép subwoofer, điểm cắt, delay, EQ và limiter phải được xác lập trong thiết kế hệ thống.
Air Vantage cần được thiết kế cùng subwoofer để đạt dải tần và headroom mong muốn. Liên hệ B-Star để được tư vấn vị trí DJ monitor hoặc FOH, điểm cắt, delay, amplifier, preset và phụ kiện T75 phù hợp.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT AIR VANTAGE
| Loại hệ thống | Loa thụ động horn-loaded hai đường tiếng, coaxial 12 inch |
| Đáp tuyến tần số | 170 Hz – 20 kHz (-10 dB, IEC 60268-5) |
| Mức SPL tối đa | 126 dB liên tục, 132 dB đỉnh – giá trị tính toán |
| Góc phủ danh định | 70° ngang × 40° dọc |
| Cấu hình driver | 1 × 12 inch LF; 1 × 1,5 inch HF đồng trục |
| Độ nhạy | 100 dB, 1 W/1 m – đo trong không gian bán tự do |
| Công suất chịu đựng | 500 W AES |
| Trở kháng danh định | 8 Ω |
| Amplifier tối thiểu đề xuất | Bias Q1.5+ |
| Kết nối | 2 × đầu nối khóa 4 chân |
| Vỏ / hoàn thiện | Composite sợi thủy tinh / smooth cellulose |
| Lắp đặt | Type 75 plate |
| Kích thước C × R × S | 415 × 719 × 660 mm |
| Trọng lượng | 23,5 kg |
| Màu tiêu chuẩn | Đỏ/lưới đen; đen/lưới đen; trắng/lưới trắng |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.