Void Acoustics Air Motion là loa điêu khắc ba đường tiếng vận hành bi-amp. Driver LF 12 inch, MF 8 inch và HF compression 1,5 inch đều được nạp bằng họng kèn hình nón để kiểm soát hướng tính và duy trì vùng phủ 60° ngang × 50° dọc.
Mức SPL đỉnh tính toán 138 dB, cấu hình trái/phải và hệ flying/mounting tích hợp giúp Air Motion phù hợp cho nightclub, bar, lounge, festival và các không gian cần một hệ thống âm thanh đồng thời mang tính nhận diện thị giác.
ĐẶC TRƯNG
|
ỨNG DỤNG
|
MÔ TẢ CHI TIẾT AIR MOTION
Mỗi dải của Air Motion sử dụng một họng kèn hình nón. Cấu trúc này hỗ trợ kiểm soát beamwidth và ổn định hướng tính trong vùng nghe; phần MHF được ghép qua phân tần thụ động và toàn bộ thùng vận hành với hai kênh amplifier cho LF và MHF.
Vỏ composite sợi thủy tinh hoàn thiện smooth cellulose giảm cộng hưởng cơ học. Hệ treo tích hợp cùng cấu hình trái/phải cho phép bố trí đối xứng hoặc điều chỉnh hướng họng kèn theo kiến trúc thực tế.
Void đề xuất Bias Q1.5+ là amplifier tối thiểu. Mỗi Air Motion cần hai kênh công suất; việc định tuyến LF/MHF, preset, limiter và sơ đồ chân kết nối phải tuân thủ User Guide, không đấu như một loa passive toàn dải một kênh.
Góc treo, phiên bản trái/phải, khoảng cách giữa các Air Motion và phương án subwoofer phải được xác định bằng thiết kế vùng phủ. Liên hệ B-Star để được tư vấn cấu hình bi-amp, amplifier, preset, rigging và tuning phù hợp.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT AIR MOTION
| Loại hệ thống | Loa ba đường tiếng horn-loaded, vận hành bi-amp |
| Đáp tuyến tần số | 135 Hz – 20 kHz (-10 dB, IEC 60268-5) |
| Mức SPL tối đa | 132 dB liên tục, 138 dB đỉnh – giá trị tính toán |
| Góc phủ danh định | 60° ngang × 50° dọc |
| Cấu hình driver | 1 × 12 inch LF; 1 × 8 inch MF; 1 × 1,5 inch HF compression driver |
| Độ nhạy | LF: 106 dB; MHF: 108 dB, 1 W/1 m – đo bán tự do |
| Công suất chịu đựng | LF: 500 W AES; MHF: 250 W AES |
| Trở kháng danh định | LF: 8 Ω; MHF: 8 Ω |
| Amplifier tối thiểu đề xuất | Bias Q1.5+ |
| Kết nối | 2 × đầu nối khóa 4 chân |
| Vỏ / hoàn thiện | Composite sợi thủy tinh / smooth cellulose |
| Lắp đặt | Hệ flying/mounting tích hợp; cấu hình trái và phải |
| Kích thước C × R × S | 672 × 854 × 658 mm |
| Trọng lượng | 35,4 kg |
| Màu tiêu chuẩn | Đỏ, đen hoặc trắng |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.