Void Acoustics Air 12 là loa thụ động hai đường tiếng dạng reflex sử dụng driver đồng trục 12 inch. Thiết kế point-source tạo vùng phủ 80° ngang × 80° dọc, hỗ trợ phân bố âm thanh đều trong các mặt bằng hospitality và thương mại.
Vỏ composite sợi thủy tinh có độ cộng hưởng thấp, màng kỵ nước, đầu nối Phoenix qua cable gland chống thời tiết và chuẩn IP54 giúp Air 12 phù hợp với nhiều điều kiện lắp đặt hơn, nhưng vị trí và hướng thoát nước vẫn phải tuân thủ User Guide.
ĐẶC TRƯNG
|
ỨNG DỤNG
|
MÔ TẢ CHI TIẾT AIR 12
Driver đồng trục của Air 12 kết hợp phần LF 12 inch với HF 1 inch trong cùng trục phát. Hình học này giúp kiểm soát vùng phủ 80° × 80° và giảm chênh lệch hướng tính giữa các dải trong khu vực nghe.
Giá low-profile flush-mount đi kèm định vị loa ở góc chúc 30°. Hệ Type 80 cho phép thay đổi phụ kiện khi cần phương án tilt, swivel, treo trần hoặc gắn cột; mọi tải treo phải được kiểm tra theo kết cấu thực tế.
Void đề xuất Bias Q1.5+ là amplifier tối thiểu. IP54 không đồng nghĩa có thể lắp tùy ý dưới mưa trực tiếp; cable gland, hướng đầu nối, độ kín và vị trí che chắn vẫn quyết định độ bền của hệ thống.
Vị trí Air 12, hướng chúc 30°, khoảng cách giữa các loa và phương án bảo vệ đầu nối cần được xác định theo mặt bằng thực tế. Liên hệ B-Star để được tư vấn số lượng loa, vùng phủ, amplifier, preset và phụ kiện Type 80 phù hợp.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT AIR 12
| Loại hệ thống | Loa thụ động hai đường tiếng đồng trục 12 inch, reflex |
| Đáp tuyến tần số | 75 Hz – 20 kHz (-10 dB, IEC 60268-5) |
| Mức SPL tối đa | 124 dB liên tục, 130 dB đỉnh – giá trị tính toán |
| Góc phủ danh định | 80° ngang × 80° dọc |
| Cấu hình driver | 1 × 12 inch LF; 1 × 1 inch HF đồng trục |
| Độ nhạy | 98 dB, 1 W/1 m – đo trong không gian bán tự do |
| Công suất chịu đựng | 400 W AES |
| Trở kháng danh định | 8 Ω |
| Amplifier tối thiểu đề xuất | Bias Q1.5+ |
| Chỉ số bảo vệ | IP54 |
| Kết nối | Phoenix connector có link-out, qua cable gland chống thời tiết |
| Vỏ / hoàn thiện | Composite sợi thủy tinh / smooth cellulose |
| Lắp đặt | Kèm low-profile flush-mount bracket; Type 80 plate |
| Kích thước C × R × S | 424 × 367 × 329 mm |
| Trọng lượng | 12,5 kg |
| Màu tiêu chuẩn | Đỏ/lưới đen; đen/lưới đen; trắng/lưới trắng |
| Amplifier đề xuất | Q1.5+ hoặc cao hơn |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.