Void Acoustics Venu 115 V2 là subwoofer thụ động bass-reflex 15 inch dành cho hệ thống cần dải trầm sâu trong một thùng đơn. Driver hành trình lớn với voice coil 4 inch, đáp tuyến từ 33 Hz, công suất 500 W AES và SPL đỉnh 129 dB phù hợp bar, lounge và hospitality có không gian hạn chế.
Cụm đầu nối đặt âm cho phép đưa thùng sát tường. Yoke bracket, điểm T75 và top-hat M20 tùy chọn giúp Venu 115 V2 thích ứng với nhiều phương án bố trí cố định hoặc đặt loa vệ tinh phía trên.
MÔ TẢ CHI TIẾT VENU 115 V2
Venu 115 V2 mở rộng xuống 33 Hz trong một thùng 15 inch đơn, tạo lựa chọn giữa sub 12 inch gọn hơn và model dual 15 inch có mức phát lớn hơn. Cụm đầu nối đặt âm giúp tận dụng vị trí sát tường mà không cần chừa nhiều khoảng trống cho dây kết nối.
Trở kháng 8 Ω và amplifier tối thiểu Bias Q1.5+ thuận tiện cho hệ thống nhiều vùng. Điểm cắt trên phụ thuộc preset, vì vậy cần căn chỉnh crossover, delay, polarity và limiter cùng loa vệ tinh thay vì dùng một cấu hình chung cho mọi không gian.
Nếu cần dải trầm từ 33 Hz trong một thùng 15 inch đơn, hãy kết nối với B-Star để được kiểm tra vị trí đặt, số lượng Venu 115 V2, preset và tải amplifier.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VENU 115 V2
| Loại hệ thống | Subwoofer thụ động đơn 15 inch |
| Kiểu tải âm học | Bass-reflex |
| Đáp tuyến tần số | 33 Hz – phụ thuộc preset (-10 dB, IEC 60268-5) |
| Mức SPL tối đa | 123 dB liên tục; 129 dB đỉnh (giá trị tính toán; phụ thuộc cấu hình mảng) |
| Góc phủ danh định | Phụ thuộc cấu hình mảng |
| Độ nhạy | 98 dB, 1 W/1 m, half-space |
| Cấu hình driver | 1 × driver LF 15 inch, voice coil 4 inch |
| Công suất chịu đựng | 500 W AES |
| Trở kháng danh định | 8 Ω |
| Amplifier tối thiểu đề xuất | Void Bias Q1.5+ |
| Kết nối | Phoenix và đầu nối khóa 4 pin, đều có link out |
| Cụm đầu nối | Đặt âm phía sau, hỗ trợ bố trí thùng sát tường |
| Vật liệu thùng | Gỗ bạch dương đa lớp 18 mm |
| Hoàn thiện bề mặt | Polyurethane vân nhám |
| Lắp đặt | yoke bracket, T75 và tùy chọn ren M20; đầu nối đặt âm |
| Kích thước | 448 × 454 × 636 mm (R × C × S) |
| Khối lượng | 35 kg |
| Màu sắc và tùy chọn | Đen/grille đen hoặc trắng/grille trắng; Natural Wood Barewood/Vintage, màu RAL và grille KROME theo lựa chọn được hãng cung cấp |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.