Void Acoustics Tri Motion là loa ba đường tiếng horn-loaded vận hành bi-amp. Driver LF 15 inch, MF 8 inch và HF compression 1,5 inch kết hợp waveguide dạng tam giác nhằm tăng khả năng kiểm soát pattern.
Vùng phủ 90° ngang × 60° dọc và SPL đỉnh tính toán 141 dB giúp Tri Motion phù hợp cho các khu vực cần độ phủ rộng, mức đầu ra cao và hình thức tạo điểm nhấn như nightclub, festival hoặc địa điểm giải trí quy mô lớn.
ĐẶC TRƯNG
|
ỨNG DỤNG
|
MÔ TẢ CHI TIẾT TRI MOTION
Waveguide dạng tam giác của Tri Motion được phát triển để mở rộng độ phủ ngang mà vẫn duy trì kiểm soát hướng tính. Cấu hình ba driver tạo vùng phủ 90° × 60°, phù hợp cho mặt bằng rộng hoặc vị trí cần bao phủ nhiều khu vực nghe từ một điểm.
Chiều cao thân loa tương đối gọn cho phép bố trí gần trần hơn trong một số kiến trúc. Hệ flying/mounting tích hợp và phiên bản trái/phải hỗ trợ nhiều cách tổ chức đối xứng, nhưng phải kiểm tra tải treo và cấu kiện theo User Guide.
Tri Motion cần hai kênh amplifier cho LF và MHF; Void đề xuất Bias Q2+ là mức tối thiểu. Không đấu loa như hệ passive một kênh. Preset, limiter, polarity và sơ đồ chân NL4 phải được kiểm tra trước khi vận hành.
Vùng phủ 90° × 60° không thay thế việc mô phỏng mặt bằng; góc treo và khoảng cách vẫn cần tính theo chiều cao, chiều sâu và phản xạ của không gian. Liên hệ B-Star để được tư vấn cấu hình Tri Motion, subwoofer, amplifier, rigging và tuning.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT TRI MOTION
| Loại hệ thống | Loa ba đường tiếng horn-loaded, vận hành bi-amp |
| Đáp tuyến tần số | 125 Hz – 20 kHz (-10 dB, IEC 60268-5) |
| Mức SPL tối đa | 135 dB liên tục, 141 dB đỉnh – giá trị tính toán |
| Góc phủ danh định | 90° ngang × 60° dọc |
| Cấu hình driver | 1 × 15 inch LF; 1 × 8 inch MF; 1 × 1,5 inch HF compression driver |
| Độ nhạy | LF: 107 dB; MHF: 110 dB, 1 W/1 m – đo bán tự do |
| Công suất chịu đựng | LF: 700 W AES; MHF: 250 W AES |
| Trở kháng danh định | LF: 8 Ω; MHF: 8 Ω |
| Amplifier tối thiểu đề xuất | Bias Q2+ |
| Kết nối | 2 × đầu nối khóa 4 chân / NL4 |
| Vỏ / hoàn thiện | Composite sợi thủy tinh / smooth cellulose |
| Lắp đặt | Hệ flying/mounting tích hợp; cấu hình trái và phải |
| Kích thước C × R × S | 515 × 810 × 720 mm |
| Trọng lượng | 47,1 kg |
| Màu tiêu chuẩn | Đỏ, đen hoặc trắng |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.