Void Acoustics Venu 210i V2 là subwoofer active kép 10 inch tích hợp module khuếch đại 2400 W và DSP. Kênh sub đạt tới 1400 W; hai kênh vệ tinh đạt 750 W/kênh tại 4 Ω hoặc 400 W/kênh tại 8 Ω, cho phép xây dựng hệ thống công suất cao với ít thiết bị rack hơn.
Đáp tuyến từ 35 Hz, SPL đỉnh 128 dB và 4 preset tích hợp phù hợp bar, club và các không gian hospitality cần triển khai gọn. Tín hiệu vào qua hai combo XLR/TRS; hai đầu ra loa dùng đầu nối khóa 4 pin.
MÔ TẢ CHI TIẾT VENU 210i V2
So với Venu 208i, Venu 210i V2 mở rộng xuống 35 Hz và tăng mạnh công suất cho cả subwoofer lẫn loa vệ tinh. Module ba kênh cùng DSP tích hợp giúp rút gọn chuỗi thiết bị, trong khi top-hat M20 tùy chọn cho phép đặt loa vệ tinh trực tiếp phía trên thùng sub.
Công suất đầu ra cao đòi hỏi kiểm tra đúng trở kháng, preset, gain structure và nguồn điện. Hai kênh vệ tinh không tự động phù hợp mọi loa; cần đối chiếu công suất chịu đựng và cấu hình preset của model được ghép trước khi vận hành.
Venu 210i V2 cần được cấu hình đồng bộ với tải loa vệ tinh, preset và nguồn điện; hãy kết nối với B-Star để được kiểm tra toàn bộ chuỗi tín hiệu và công suất.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VENU 210i V2
| Loại hệ thống | Subwoofer active kép 10 inch, tích hợp amplifier 3 kênh và DSP |
| Đáp tuyến tần số | 35 Hz – phụ thuộc preset (-10 dB, IEC 60268-5) |
| Mức SPL tối đa | 122 dB liên tục; 128 dB đỉnh (giá trị tính toán; phụ thuộc cấu hình mảng) |
| Góc phủ danh định | Phụ thuộc cấu hình mảng |
| Cấu hình driver | 2 × driver LF 10 inch |
| Công suất module amplifier | 2400 W |
| Công suất đầu ra amplifier | Subwoofer: Tới 1400 W; loa vệ tinh: 2 × 750 W tại 4 Ω; 2 × 400 W tại 8 Ω |
| Bộ chuyển đổi AD/DA | 24-bit, 48 kHz |
| Preset tích hợp | 4 preset onboard |
| Xử lý DSP | DSP tích hợp; tương thích thư viện preset Void |
| Đầu vào tín hiệu | 2 × combo XLR/TRS 6.35 mm |
| Đầu ra loa | 2 × đầu nối loa khóa 4 pin |
| Đầu vào nguồn | Neutrik powerCON |
| Yêu cầu nguồn điện | 100–240 V AC, 50/60 Hz, PFC |
| Điện năng tiêu thụ | standby <1 W; idle 10.2 W; 1/4 tải tối đa tại 8 Ω: 700 W |
| Chỉ số IP | IP-10 |
| Vật liệu thùng | Gỗ bạch dương đa lớp 15 mm |
| Hoàn thiện bề mặt | Polyurethane vân nhám |
| Lắp đặt | tùy chọn ren M20; cụm kết nối đặt âm |
| Kích thước | 676 × 334 × 530 mm (R × C × S) |
| Khối lượng | 31 kg |
| Màu sắc và tùy chọn | Đen/grille đen hoặc trắng/grille trắng; Natural Wood Barewood/Vintage, màu RAL và grille KROME theo lựa chọn được hãng cung cấp |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.