Void Acoustics Venu 208i là subwoofer active kép 8 inch tích hợp khuếch đại và DSP trong thùng loa cao 203 mm. Module 600 W cấp 300 W cho subwoofer và 2 × 150 W tại 4 Ω cho hai kênh loa vệ tinh, tạo nền tảng satellite + sub nhỏ gọn.
Đáp tuyến từ 38 Hz, SPL đỉnh 125 dB, DSP 24-bit/48 kHz và 4 preset giúp đơn giản hóa hệ thống ở nhà hàng, khách sạn, bán lẻ hoặc dân dụng. Hai đầu vào combo XLR/TRS và đầu ra Phoenix tách hai kênh hỗ trợ kết nối trực tiếp.
MÔ TẢ CHI TIẾT VENU 208i
Venu 208i vừa tái tạo dải trầm vừa cấp công suất cho hai loa vệ tinh, nhờ đó giảm nhu cầu dùng amplifier rack rời. Bốn preset hỗ trợ triển khai nhanh, còn cấu trúc dual 8 inch bandpass duy trì kích thước gọn cho các vị trí dưới ghế hoặc sát tường.
Hai kênh vệ tinh cung cấp 150 W/kênh tại 4 Ω, vì vậy model loa, trở kháng và preset phải được kiểm tra trước khi đấu nối. Chỉ số IP-10 là thông số bảo vệ do hãng công bố, không phải cơ sở để sử dụng sản phẩm ngoài trời.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VENU 208i
| Loại hệ thống | Subwoofer active kép 8 inch, tích hợp amplifier 3 kênh và DSP |
| Kiểu tải âm học | Bandpass bậc sáu, hai buồng cộng hưởng song song |
| Đáp tuyến tần số | 38 Hz – phụ thuộc preset (-10 dB, IEC 60268-5) |
| Mức SPL tối đa | 119 dB liên tục; 125 dB đỉnh (giá trị tính toán; phụ thuộc cấu hình mảng) |
| Góc phủ danh định | Phụ thuộc cấu hình mảng |
| Cấu hình driver | 2 × driver LF 8 inch |
| Công suất module amplifier | 600 W |
| Công suất đầu ra amplifier | Subwoofer: 300 W; loa vệ tinh: 2 × 150 W tại 4 Ω |
| Bộ chuyển đổi AD/DA | 24-bit, 48 kHz |
| Preset tích hợp | 4 preset onboard |
| Xử lý DSP | DSP tích hợp; tương thích thư viện preset Void |
| Đầu vào tín hiệu | 2 × combo XLR/TRS 6.35 mm |
| Đầu ra loa | 1 × Phoenix block, tách thành 2 kênh loa vệ tinh |
| Đầu vào nguồn | IEC C13 |
| Yêu cầu nguồn điện | 100–240 V AC, 50/60 Hz, PFC |
| Điện năng tiêu thụ | standby <0.5 W; idle 10 W; 1/4 tải tối đa tại 8 Ω: 150 W |
| Chỉ số IP | IP-10 |
| Vật liệu thùng | Gỗ bạch dương đa lớp 15 mm |
| Hoàn thiện bề mặt | Polyurethane vân nhám |
| Lắp đặt | tùy chọn yoke bracket và T75; cụm kết nối đặt âm |
| Kích thước | 600 × 203 × 490.6 mm (R × C × S) |
| Khối lượng | 21 kg |
| Màu sắc và tùy chọn | Đen/grille đen hoặc trắng/grille trắng; Natural Wood Barewood/Vintage, màu RAL và grille KROME theo lựa chọn được hãng cung cấp |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.