Void Acoustics Nexus XL là mô-đun sub-bass thấp nhất của Nexus System. Driver 21 inch với voice coil 6 inch làm việc trong cấu trúc horn năm khoang nhằm mở rộng đáp tuyến xuống 27 Hz và tạo độ phóng phù hợp cho nightclub, touring và không gian giải trí lớn.
Nexus XL có thể bổ sung dưới Nexus X hoặc được sử dụng khi hệ thống cần năng lượng ở dải siêu trầm. Giới hạn trên của đáp tuyến phụ thuộc preset, vì vậy crossover và alignment phải được thiết kế theo tổ hợp Nexus cụ thể.
MÔ TẢ CHI TIẾT NEXUS XL
Nexus XL đạt độ nhạy 104 dB tại 1 W/1 m trong bán không gian. Mức đầu ra tối đa tính toán là 135 dB liên tục và 141 dB peak; hiệu suất thực tế phụ thuộc số lượng thùng, cách xếp và điều kiện biên.
Driver 21 inch chịu công suất 2.000 W AES ở trở kháng 8 Ω. Dòng trở kháng trong Specification Sheet TD10766-2.0 bị lỗi dàn chữ, nhưng User Guide UG10578-2.2 xác nhận một thùng là 8 Ω qua các sơ đồ tải amplifier.
Nexus XL nặng 90 kg và sử dụng thùng plywood hoàn thiện TourCoat. Khi kết hợp với Nexus X, cần xử lý crossover, phase và delay cẩn thận để tránh triệt tiêu ở vùng giao nhau giữa deep-bass và sub-bass.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT NEXUS XL
| Loại hệ thống | Subwoofer five-chamber horn-loaded |
| Dải tần | 27 Hz–phụ thuộc preset, -10 dB theo IEC 60268-5 |
| Mức đầu ra tối đa | 135 dB liên tục / 141 dB peak, giá trị tính toán |
| Vùng phủ danh định | Phụ thuộc cấu hình mảng |
| Độ nhạy | 104 dB, 1 W/1 m, bán không gian |
| Driver | 1 × 21 inch LF, voice coil 6 inch |
| Công suất | 2.000 W AES |
| Trở kháng danh định | 8 Ω; xác nhận theo User Guide UG10578-2.2 |
| Amplifier tối thiểu đề xuất | Bias Q5 |
| Kết nối | 2 × đầu nối khóa 4-pin |
| Vật liệu / hoàn thiện | Plywood bạch dương 18 mm / TourCoat |
| Kích thước R × C × S | 860 × 739 × 738 mm |
| Trọng lượng | 90 kg |
| Màu tiêu chuẩn | Đen với chi tiết đỏ; tùy chọn RAL/KROME |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.