Void Acoustics Nexus Q đảm nhiệm dải upper-bass trong Nexus System. Bốn driver 12 inch kết hợp nguyên lý pressure-gradient và front-loaded horn để tạo lực đánh, độ phóng và hiệu suất cao từ 58 Hz đến giới hạn trên do preset quyết định.
Mô-đun có kích thước tương thích với Nexus X nhưng vai trò âm học khác nhau. Nexus Q nối dải giữa Nexus 6 và phần deep-bass, do đó không được thay thế thông số hoặc mô tả bằng Nexus X chỉ vì hai thùng có hình học gần giống nhau.
MÔ TẢ CHI TIẾT NEXUS Q
Nexus Q đạt độ nhạy 110 dB tại 1 W/1 m trong bán không gian. Mức đầu ra tối đa tính toán là 145 dB liên tục và 151 dB peak; vùng phủ phụ thuộc số lượng và cách sắp xếp mô-đun.
Bốn driver được chia thành hai mạch 4 Ω, mỗi mạch chịu 2.000 W AES. Bias Q5, sơ đồ dây và preset phải được cấu hình đồng bộ để duy trì headroom và limiter đúng cho từng mạch.
Thùng plywood 18 mm nặng 107,5 kg cần phương án vận chuyển và xếp mảng phù hợp. Nexus Q không thay thế Nexus X. Nexus Q nhấn vào upper-bass, còn Nexus X mở rộng deep-bass xuống thấp hơn.
Nexus Q cần được tính theo tỷ lệ với Nexus 6 và các mô-đun deep-bass. Liên hệ B-Star để được tư vấn số lượng, vị trí xếp, phân bổ hai mạch trên Bias Q5, preset và căn chỉnh toàn bộ Nexus System.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT NEXUS Q
| Loại hệ thống | Upper-bass pressure-gradient / front-loaded horn |
| Dải tần | 58 Hz–phụ thuộc preset, -10 dB theo IEC 60268-5 |
| Mức đầu ra tối đa | 145 dB liên tục / 151 dB peak, giá trị tính toán |
| Vùng phủ danh định | Phụ thuộc cấu hình mảng |
| Độ nhạy | 110 dB, 1 W/1 m, bán không gian |
| Driver | 4 × 12 inch LF |
| Công suất | 2 × 2.000 W AES |
| Trở kháng danh định | 2 × 4 Ω |
| Amplifier tối thiểu đề xuất | Bias Q5 |
| Kết nối | 2 × đầu nối khóa 4-pin |
| Vật liệu / hoàn thiện | Plywood bạch dương 18 mm / TourCoat và Smooth Cellulose |
| Kích thước R × C × S | 860,5 × 739 × 738 mm |
| Trọng lượng | 107,5 kg |
| Màu tiêu chuẩn | Đen với chi tiết đỏ; tùy chọn RAL/KROME |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.